harsh

Không tìm thấy từ "harsh"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thô ráp, xù xì : Chỉ kết cấu vật lý không mịn màng, gây cảm giác khó chịu khi chạm vào. Chói lọi, khó chịu (về giác quan) : Chỉ âm thanh lớn, the thé hoặc khó nghe; ánh sáng quá mạnh gây chói mắt; mùi vị quá mạnh hoặc khó chịu. Khắc nghiệt, gay gắt : Chỉ điều kiện môi trường hoặc hoàn cảnh rất khó khăn và đầy thử thách. Nghiêm khắc, tàn nhẫn : Chỉ thái độ, lời nói hoặc hình...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Severe, cruel, or unkind : Describing something or someone that is unpleasantly rough, strict, or lacking in gentleness. Unpleasantly rough or jarring to the senses : Describing something physically rough in texture, or unpleasantly strong, bright, loud, or bitter in taste, sound, light, or flavor. Extremely difficult and demanding : Describing conditions or environments...

See full definition →