hatch

Không tìm thấy từ "hatch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cửa sập, cửa hầm : Một tấm ván hoặc cửa có thể mở ra, thường nằm trên sàn nhà hoặc boong tàu, dẫn đến một không gian bên dưới. Sự nở trứng : Quá trình một con non (chim, cá, bò sát) phá vỡ vỏ trứng để chui ra ngoài. Ổ trứng ấp : Tập hợp trứng được ấp cùng một lúc. Ngoại động từ : Làm cho nở, ấp trứng : Hành động giữ cho trứng ấm áp (thường do chim mẹ hoặc trong máy ấp) để p...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A movable barrier covering an opening : A door or cover that closes an opening in a floor, wall, or ceiling, especially on a ship or aircraft. A series of parallel lines used for shading : In drawing or engraving, a group of closely spaced parallel lines used to create shading or texture. The act or process of emerging from an egg : The moment or process by which a young bird,...

See full definition →