danh từ - cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
- under hatches
để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
danh từ IDIOMS - hatches, catches, matches, dispaches
- mục sinh tử giá thú (trên báo)
ngoại động từ - ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)
nội động từ IDIOMS - to count one's chickens before they are hatched
danh từ - nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)
ngoại động từ - tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)
|