haubaner

Không tìm thấy từ "haubaner"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : (Hàng hải, Hàng không) Néo, cố định bằng dây néo : Hành động sử dụng các dây cáp (dây néo) để giữ chắc, chống đỡ và ổn định một cấu trúc cao như cột buồm của tàu thuyền hoặc thân/cánh của máy bay, chống lại các lực tác động từ gió hay chuyển động. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les marins doivent haubaner le mât avant la tempête. (Các thủy thủ phải néo chặt cột buồm tr...

See full definition →