hausser

Không tìm thấy từ "hausser"

Words Mentioning "hausser"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Nâng lên, nâng cao : Hành động làm cho một vật gì đó cao hơn về mặt vật lý hoặc tăng lên về mức độ, giá trị. Cất cao : Hành động nâng cao một bộ phận cơ thể hoặc giọng nói. Nội động từ : Tăng lên : Tự nó trở nên cao hơn hoặc nhiều hơn (cách dùng cổ, ít phổ biến trong tiếng Pháp hiện đại). Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Il faut hausser ce mur d'un mètre. (Phải nâng bức...

See full definition →