hawk

Không tìm thấy từ "hawk"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chim ưng, diều hâu : Một loài chim săn mồi ban ngày, thường có cánh ngắn và tròn, đuôi dài, thị lực sắc bén. Người hiếu chiến, "diều hâu" : (nghĩa bóng, chính trị) Một người ủng hộ chính sách đối ngoại hoặc quân sự cứng rắn, hung hăng. Bàn xoa : Một tấm ván vuông có tay cầm bên dưới, được thợ nề sử dụng để mang hoặc giữ vữa. Động từ : Săn bằng chim ưng : Thực hành môn thể t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A bird of prey : A diurnal bird of prey, typically having short, rounded wings and a long tail, known for hunting small animals. An aggressive advocate : A person, especially in politics, who advocates for aggressive or warlike policies, particularly in foreign relations. A tool : A square board with a handle underneath, used by masons to hold or carry mortar. Verb : To hunt w...

See full definition →