hay fever

/'hei'fi:və/
Học thuật
Thân thiện
hay fever

A child with hay fever sneezes near a blooming garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Bệnh sốt mùa cỏ khô, bệnh sốt mùa : Một tình trạng dị ứng theo mùa, chủ yếu ảnh hưởng đến mũi mắt, gây ra bởi phản ứng của hệ miễn dịch với phấn hoa từ cây cối, cỏ hoặc cỏ dại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I suffer from hay fever every spring when the trees start to bloom. (Tôi bị bệnh sốt mùa cỏ khô vào mỗi mùa xuân khi cây cối bắt đầu ra hoa.)
    • Her hay fever symptoms include sneezing and itchy eyes. (Các triệu chứng bệnh sốt mùa của ấy bao gồm hắt hơi ngứa mắt.)
    • Taking antihistamines can help manage hay fever. (Uống thuốc kháng histamine có thể giúp kiểm soát bệnh sốt mùa cỏ khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have hay fever": bị mắc bệnh sốt mùa cỏ khô.

    • He has hay fever, so he avoids parks during high pollen season. (Anh ấy bị sốt mùa cỏ khô, vậy anh ấy tránh các công viên vào mùa phấn hoa cao điểm.)
  • "hay fever season": mùa dị ứng phấn hoa, thời điểm bệnh sốt mùa cỏ khô phổ biến.

    • Spring is the worst hay fever season for many people. (Mùa xuân mùa sốt mùa cỏ khô tồi tệ nhất đối với nhiều người.)
Biến thể từ gần giống
  • Allergic rhinitis (n): Viêm mũi dị ứng (thuật ngữ y khoa rộng hơn, bao gồm cả dị ứng không theo mùa).
  • Pollinosis (n): Bệnh do phấn hoa (tên khoa học khác của hay fever).
Từ đồng nghĩa
  • Seasonal allergies: Dị ứng theo mùa.
  • Pollen allergy: Dị ứng phấn hoa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "hay fever" đây một danh từ ghép cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "hay fever".)

hay fever

A child with hay fever sneezes near a blooming garden.

danh từ
  1. (y học) bệnh sốt mùa cỏ khô, bệnh sốt mùa