heap

Không tìm thấy từ "heap"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đống : Một lượng lớn vật chất được chất lên hoặc tập hợp lại một cách không gọn gàng. (Thông tục) Rất nhiều, một lượng lớn : Dùng để chỉ số lượng rất lớn một cách không xác định. Động từ : Chất thành đống, xếp đống : Hành động gom hoặc xếp nhiều thứ lên trên nhau thành một đống. Chất đầy, cho nhiều : Hành động đổ hoặc đặt một lượng rất lớn lên trên một vật hoặc cho ai đó mộ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A pile or mound of things : A collection of objects placed or thrown one on top of another. A large amount or number : (Often followed by 'of') A great quantity or extent of something. Verb : To put in a pile : To collect or place things into a heap. To give or bestow in large amounts : To give someone a large quantity of something, often abstract (like work, praise, or scorn)...

See full definition →