hearing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khả năng nghe, thính giác : "Hearing" chỉ khả năng cảm nhận âm thanh bằng tai. Buổi điều trần, phiên tòa xét xử : Trong bối cảnh pháp lý hoặc chính thức, "hearing" là một phiên họp để lấy lời khai, xem xét bằng chứng hoặc lắng nghe các bên trình bày. Sự lắng nghe, cơ hội được trình bày : "Hearing" còn có nghĩa là hành động lắng nghe một cách chú ý hoặc cơ hội để ai đó trình...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The faculty or sense by which sound is perceived : The ability to hear through the ear. An opportunity to present one's views : A chance to be listened to, especially in a formal context. A formal session for listening to evidence or arguments : An official proceeding, often before a court, committee, or legislative body, where testimony is taken and facts are examined. The ac...
See full definition →