heart and soul

heart and soul

She put her heart and soul into playing the piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần cốt lõi, tinh túy nhất: "heart and soul" dùng để chỉ phần quan trọng nhất, thiết yếu nhất của một ý tưởng, trải nghiệm hoặc sự vật.
    • Tinh thần, linh hồn: Trong ngữ cảnh trừu tượng, biểu thị bản chất sâu sắc, động lực chính của một hệ thống hoặc tổ chức.
  2. Trạng từ:

    • Bằng tất cả tâm huyết, hết lòng: "heart and soul" mô tả cách thức thực hiện một hành động với sự tận tâm, nhiệt huyết niềm tin trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The heart and soul of the Republican Party lies in its conservative values. (Phần cốt lõi của Đảng Cộng hòa nằmcác giá trị bảo thủ của .)
    • The nub of the story is the heart and soul of the novel. (Điểm mấu chốt của câu chuyện phần tinh túy của cuốn tiểu thuyết.)
  • Trạng từ:

    • She was with him heart and soul during his illness. ( ấy đãbên anh ấy bằng tất cả tâm huyết trong suốt thời gian anh ốm.)
    • He threw himself into the project heart and soul. (Anh ấy đã dồn hết tâm huyết vào dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put one's heart and soul into something": dồn hết tâm huyết, nhiệt huyết vào việc .

    • She put her heart and soul into raising her children. ( ấy đã dồn hết tâm huyết vào việc nuôi dạy con cái.)
  • "The heart and soul of a place/group": linh hồn, người quan trọng nhất của một nơi/nhóm.

    • He is the heart and soul of our team. (Anh ấy linh hồn của đội chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Heart (n): trái tim, tấm lòng.
  • Soul (n): linh hồn, tâm hồn.
  • Heartfelt (adj): chân thành, thắm thiết.
    • She gave a heartfelt apology. ( ấy đã đưa ra lời xin lỗi chân thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Core: cốt lõi.
  • Essence: tinh túy, bản chất.
  • Gist: điểm chính, ý chính.
  • Nub: điểm mấu chốt.
  • Wholeheartedly: hết lòng, toàn tâm toàn ý (dạng trạng từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Put one's heart and soul into: dồn hết tâm huyết vào.
    • She put her heart and soul into writing that book. ( ấy đã dồn hết tâm huyết vào việc viết cuốn sách đó.)
Thành ngữ liên quan
  • With all one's heart and soul: với tất cả trái tim tâm hồn, rất chân thành.
    • I love you with all my heart and soul. (Anh yêu em bằng tất cả trái tim tâm hồn.)
  • Heart and soul of the matter: phần cốt lõi của vấn đề.
    • Let's get to the heart and soul of the matter. (Hãy đi vào phần cốt lõi của vấn đề.)