hearty
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nồng nhiệt, thân mật, vui vẻ : Thể hiện sự chào đón, tình cảm chân thành và ấm áp. Thành thật, chân thật, thật lòng : Thể hiện sự ủng hộ hoặc tình cảm xuất phát từ tấm lòng chân thành. Mạnh khỏe, cường tráng, tráng kiện : Miêu tả sức khỏe thể chất tốt, tràn đầy sinh lực. Thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn) : Miêu tả bữa ăn lớn, no nê và bổ dưỡng. Ăn uống ngon lành, khoẻ (người ăn)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Showing warm, sincere, and enthusiastic feelings : Used to describe a welcome, greeting, or person that is very friendly, genuine, and full of good feeling. Strong and healthy; vigorous : Describes a person who is in good physical health, often with a robust appearance or constitution. Substantial and satisfying; providing abundant nourishment : Used to describe a large,...
See full definition →