heavy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nặng, nặng nề : Có trọng lượng lớn hoặc gây cảm giác khó khăn, áp lực. Nhiều, lớn, dữ dội : Có số lượng, cường độ hoặc mức độ cao. Đặc, chắc, khó tiêu : Có mật độ dày, không nhẹ hoặc khó tiêu hóa. Buồn tẻ, chậm chạp, u ám : Gây cảm giác buồn chán, thiếu sinh khí hoặc tiến triển chậm. Nghiêm trọng, quan trọng : Có tính chất hệ trọng, đáng suy nghĩ. Phó từ : Nặng nề, chậm chạ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having great weight : Of considerable weight; difficult to lift or move. Of great density or thickness : Having a high mass per unit volume; not light or thin. Of great intensity, force, or degree : Strong, severe, or considerable in amount or impact. Serious or somber in character : Grave, profound, or causing emotional weight. Requiring much physical effort : Laborious...
See full definition →