hecto

Học thuật
Thân thiện
hecto

Un boulanger pèse quatre hectos de sucre sur une balance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hectô: Tiền tố trong hệ mét, ký hiệuh, biểu thị hệ số 100 (một trăm). được dùng để tạo thành các đơn vị đo lường lớn hơn đơn vị cơ sở 100 lần.
    • Hectogam, hectolit (viết tắt): Trong ngữ cảnh không chính thức hoặc cụ thể, "hecto" có thểcách nói tắt thông dụng của "hectogramme" (héc--gam) hoặc "hectolitre" (héc--lít).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le préfixe hecto signifie cent. (Tiền tố hectô có nghĩamột trăm.)
    • Quatre hectos de sucre. (Bốn héc--gam đường.)
    • Un réservoir d'une capacité de deux hectos. (Một bể chứa dung tích hai héc--lít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hecto" trong các thuật ngữ khoa học kỹ thuật: Tiền tố này được sử dụng rộng rãi chính thức trong các đơn vị đo lường hệ mét.
    • Un hectomètre (hm) équivaut à cent mètres. (Một héc--mét (hm) tương đương một trăm mét.)
    • La pression atmosphérique standard est d'environ 1013 hectopascals (hPa). (Áp suất khí quyển tiêu chuẩn vào khoảng 1013 héc--pascal (hPa).)
Biến thể từ gần giống
  • Hectogramme (hg) (danh từ giống đực): Héc--gam, đơn vị đo khối lượng bằng 100 gam.
  • Hectolitre (hl) (danh từ giống đực): Héc--lít, đơn vị đo thể tích bằng 100 lít.
  • Hectomètre (hm) (danh từ giống đực): Héc--mét, đơn vị đo chiều dài bằng 100 mét.
  • Hectare (ha) (danh từ giống đực): Héc-ta, đơn vị đo diện tích bằng 100 a (tức 10.000 mét vuông).
  • Hectopascal (hPa) (danh từ giống đực): Héc--pascal, đơn vị đo áp suất thường dùng trong khí tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Cent: Một trăm (100). Tuy nhiên, "cent" là số từ, còn "hecto-" là tiền tố dùng để ghép với đơn vị đo.
hecto

Un boulanger pèse quatre hectos de sucre sur une balance.

danh từ giống đực
  1. hectogam; hectolit (viết tắt của hectogramme, hectolitre)
    • Quatre hectos de sucre
      bốn hectogam đường