hee-haw
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu của con lừa : Âm thanh đặc trưng, to và the thé, do con lừa phát ra. Tiếng cười to, ồn ào : Một kiểu cười lớn, vang dội, thường được so sánh với tiếng kêu của con lừa vì sự ồn ào và thiếu tinh tế. Động từ : Kêu hee-haw (như lừa) : Hành động phát ra tiếng kêu giống như con lừa. Cười hô hố : Cười một cách to tiếng và ầm ĩ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The only sound in t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A loud, harsh, braying sound : The characteristic cry of a donkey or mule, often described as "hee-haw." A loud, raucous laugh : A laugh that resembles the braying sound of a donkey, often implying it is crude, unrestrained, or foolish. Verb (intransitive) : To bray like a donkey : To make the loud, harsh cry characteristic of a donkey or mule. To laugh loudly and raucously :...
See full definition →