heft
Words Containing "heft"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Trọng lượng, sức nặng : Chỉ trọng lượng hoặc cảm giác nặng nề của một vật khi nhấc lên. Sự đẩy, sự nâng lên : Hành động nhấc hoặc nâng một vật lên. Ngoại động từ : Nhấc lên để ước lượng sức nặng : Hành động cầm hoặc nâng một vật lên, thường là bằng tay, để cảm nhận và đánh giá trọng lượng của nó. Nâng lên, nhấc lên : Hành động nâng một vật nặng lên. Ví dụ sử dụng Danh từ :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The property of being large in mass; weight, heaviness : "Heft" refers to the substantial weight or bulk of an object, often implying it feels solid and heavy when lifted. Significance or influence : Informally, it can refer to the substantial importance, power, or influence of something non-physical. Verb : To test the weight of something by lifting it : To gauge or estimate...
See full definition →