help

Không tìm thấy từ "help"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự hỗ trợ : Hành động hoặc sự kiện một người hỗ trợ người khác làm điều gì đó hoặc giải quyết vấn đề. Phương cứu chữa, lối thoát : Giải pháp hoặc cách thức để khắc phục một tình huống khó khăn. Người giúp việc : Người được thuê để làm các công việc trong nhà. Phần (đồ ăn, thức uống) được đưa mời : Lượng thức ăn hoặc đồ uống được lấy hoặc phục vụ cho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Assistance or support given to someone : "Help" refers to the act of making it easier for someone to do something by offering one's services or resources. A person or thing that provides assistance : "Help" can also refer to a person who is employed to assist, or a resource that aids in accomplishing a task. A means of remedying or avoiding something : "Help" can denote a solu...

See full definition →