hermétiquement

Không tìm thấy từ "hermétiquement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách kín mít, một cách kín hơi : Diễn tả việc đóng, đậy, hoặc bịt một thứ gì đó rất chặt, không cho không khí, chất lỏng hoặc bất cứ thứ gì khác lọt vào hoặc thoát ra. Ví dụ sử dụng Phó từ : Le bocal est fermé hermétiquement. (Cái lọ được đậy kín mít.) Ils ont scellé hermétiquement la porte de la chambre forte. (Họ đã niêm phong kín hơi cánh cửa kho bạc.) Pour conserver...

See full definition →