heroic

Không tìm thấy từ "heroic"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Anh hùng, dũng cảm : Chỉ hành động, phẩm chất hoặc con người thể hiện lòng dũng cảm phi thường, sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc hy sinh vì một mục đích lớn lao. Khoa trương, cường điệu : Chỉ ngôn ngữ, phong cách hoặc hành động được phóng đại, làm ra vẻ lớn lao, hùng vĩ một cách quá mức. To lớn khác thường, hùng vĩ : Chỉ kích thước, quy mô hoặc tầm vóc vượt xa mức bình t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Showing extreme courage; especially of actions courageously undertaken in desperation as a last resort : Describing behavior that is exceptionally brave, often in the face of great danger or as a final, desperate effort. Of behavior that is impressive and ambitious in scale or scope : Characterizing actions or endeavors that are grand, monumental, or of great magnitude. H...

See full definition →