heureux

Không tìm thấy từ "heureux"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sung sướng, hạnh phúc : Trạng thái cảm xúc tích cực, mãn nguyện và vui vẻ. May mắn, gặp may : Có vận may, gặp được những điều tốt lành do cơ hội. Thuận lợi; thành công, mỹ mãn : Diễn ra tốt đẹp và đạt được kết quả như mong muốn. Thích hợp, thích đáng : Phù hợp một cách hoàn hảo với hoàn cảnh hoặc mục đích. Tốt, tốt lành : Mang tính chất tích cực, có lợi. Danh từ : Người sun...

See full definition →