hi-fi
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hệ thống âm thanh chất lượng cao : Thiết bị hoặc hệ thống điện tử dùng để phát lại âm thanh với độ trung thực và chất lượng rất cao, ít hoặc không có sự biến dạng so với bản gốc. Sự tái tạo âm thanh trung thực : Chính bản thân việc tái tạo âm thanh với độ trung thực cao. Tính từ : Có độ trung thực cao : Dùng để mô tả thiết bị, hệ thống hoặc bản ghi âm có khả năng tái tạo âm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : High-quality sound reproduction equipment : A system or set of electronic components designed to reproduce recorded sound with very high accuracy and minimal distortion. The quality of high-fidelity sound reproduction : The characteristic of sound that is very true to the original source. Adjective : Relating to high-fidelity sound reproduction : Describing equipment or record...
See full definition →