hie
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ (Thơ ca) : Vội vã đi, đi gấp : Di chuyển một cách nhanh chóng và khẩn trương, thường được dùng trong ngôn ngữ thơ ca hoặc văn chương cổ. Ví dụ sử dụng Nội động từ : "Hie thee hence, and bring me news." (Ngươi hãy vội vã đi nơi khác và mang tin tức về cho ta.) The messenger did hie to the king's court. (Sứ giả đã vội vã đến triều đình của nhà vua.) Các cách sử dụng nâng ca...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Cái đầm (để đầm đất) : Một công cụ nặng, thường bằng kim loại, được dùng để nén chặt đất, sỏi hoặc các vật liệu rời khác trong xây dựng và làm đường. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les ouvriers utilisent une hie pour tasser le gravier. (Các công nhân sử dụng một cái đầm để nén chặt sỏi.) Après avoir répandu le sable, il faut le compacter avec la hie. (Sau khi r...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To move or proceed quickly; to hasten. This is an archaic or poetic term meaning to go with speed or urgency. Usage The verb "hie" is used to describe the action of moving swiftly. It is almost always followed by an adverb (like "away," "hence," "thither") or a reflexive pronoun (like "yourself") to indicate direction or urgency. It is a literary word and is rarely used in mod...
See full definition →