hifalutin

Không tìm thấy từ "hifalutin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Khoa trương, phô trương : Dùng để chỉ ngôn ngữ, phong cách hoặc thái độ cố tình làm ra vẻ quan trọng, uyên bác hoặc tao nhã một cách không tự nhiên, thường để gây ấn tượng. Màu mè, kiểu cách : Chỉ cách nói năng hoặc viết lách sử dụng nhiều từ ngữ hoa mỹ, phức tạp một cách không cần thiết. Trau chuốt (một cách giả tạo) : Ám chỉ sự trau chuốt quá mức, thiếu chân thực, nhằm mụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Affectedly genteel; pretentious or pompous in style or manner : Used to describe language, behavior, or style that is overly elaborate, showy, or intended to sound impressive but often comes across as artificial or self-important. Usage The word "hifalutin" is typically used in a critical or humorous way to describe something that is unnecessarily fancy or pretentious. It...

See full definition →