high-level

Không tìm thấy từ "high-level"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ở cấp cao, cấp cao cấp : Chỉ vị trí, chức vụ, hoặc quyền hạn quan trọng trong một tổ chức hoặc hệ thống. Trình độ cao, phức tạp : Chỉ một mức độ trừu tượng, phức tạp hoặc chuyên môn cao, thường liên quan đến ý tưởng, ngôn ngữ, hoặc công nghệ. Từ trên cao : (Ít phổ biến hơn) Chỉ vị trí vật lý ở độ cao lớn hoặc hành động diễn ra từ trên cao. Ví dụ sử dụng Tính từ : The compan...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or occurring at a great height or altitude : Describes something that happens or exists far above the ground or a base level. Involving people of high rank or importance; of a high standard or complexity : Describes discussions, meetings, jobs, or concepts that involve senior officials or are advanced and sophisticated. Usage Examples Adjective (Altitude) : Th...

See full definition →