highfalutin

Không tìm thấy từ "highfalutin"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : kiểu cách, kênh kiệu, giả làm sang trọng hoặc quan trọng hơn thực tế. Từ này thường mang nghĩa châm biếm, chỉ sự phô trương hoặc cố tỏ ra tinh tế một cách giả tạo. Ví dụ sử dụng (Cô ấy dùng thứ ngôn ngữ kênh kiệu đến nỗi không ai hiểu được cô ấy.) (Tôi không thích thái độ kênh kiệu của anh ta; anh ta hành xử như thể mình hơn mọi người vậy.) Các cách sử dụng nâng cao "highfa...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Affectedly genteel or pompous; pretentious : Used to describe language, style, or behavior that is intended to sound impressive, sophisticated, or important but is instead seen as exaggerated, artificial, or silly. Usage The word "highfalutin" is used to criticize something as being overly fancy or showy in an insincere way. It often describes speech, writing, or ideas...

See full definition →