hike

Không tìm thấy từ "hike"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cuộc đi bộ đường dài (thường ở vùng ngoại ô, núi rừng để rèn luyện sức khỏe hoặc giải trí) : Một chuyến đi bộ kéo dài, thường trên những con đường mòn hoặc địa hình tự nhiên. Sự tăng (giá, chi phí) một cách đột ngột và đáng kể : Một sự gia tăng nhanh chóng, đặc biệt là về giá cả hoặc chi phí. Nội động từ : Đi bộ đường dài : Thực hiện một chuyến đi bộ dài, thường là để khám...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long walk, typically in nature for exercise or pleasure : A "hike" refers to the activity of walking a substantial distance, often on trails or in the countryside, for physical activity or enjoyment. A sharp increase, especially in price or cost : A "hike" can also mean a significant and often sudden rise in an amount, such as a price, rate, or salary. Verb : To walk a long...

See full definition →