Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
hitch
/hitʃ/

danh từ
  • cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ
  • (hàng hải) nút thòng lọng, nút dây
  • sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở
    • everything went off without a hitch
      mọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe
  • (quân sự), (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân

ngoại động từ
  • giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên
    • to hitch (up) one's trousers
      kéo quần lên
  • buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào
    • to hitch a horse to a fence
      buộc ngựa vào hàng rào
  • cố lồng (một ý gì...) vào (câu chuyện)

nội động từ
  • chạy giật lên
  • bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi cà nhắc, đi tập tễnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) (+ together) ăn ý với nhau; ăn cánh với nhau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ
Related words




Search for hitch in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt