hitch

Không tìm thấy từ "hitch"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự vướng mắc, sự cản trở tạm thời : Một vấn đề nhỏ hoặc trở ngại không lường trước được làm gián đoạn một quá trình. Nút thắt tạm thời : Một loại nút dây có thể tháo ra dễ dàng bằng cách kéo ngược chiều với lực căng giữ nó. Bước đi khập khiễng : Cách đi không đều do chân bị thương hoặc đau. Cuốc đi nhờ xe : Hành động đi nhờ một phương tiện (thường là xe ô tô) bằng cách xin...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A temporary interruption or problem : A "hitch" is a minor problem or delay that causes a temporary stop in progress. A type of knot : A "hitch" is a knot used to attach a rope to an object like a post or ring. An uneven walk : A "hitch" can refer to a limp or an uneven way of walking, often due to an injury. A connection for pulling : A "hitch" is the device or point used to...

See full definition →