hobo
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người lao động đi làm rong : Một người lao động di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường bằng cách đi nhờ tàu hỏa, để tìm việc làm tạm thời, phổ biến ở Mỹ vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20. Kẻ sống lang thang, người vô gia cư : Một người không có nhà cửa cố định và sống bằng cách đi lang thang, có thể xin ăn hoặc làm những công việc lặt vặt. Ví dụ sử dụng Danh từ : Duri...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A homeless person who travels from place to place, often by illegally hopping on freight trains, and survives by doing odd jobs or begging : A "hobo" is a migratory worker or vagrant, historically in North America, distinguished from a tramp or a bum by a willingness to work. A vagrant or tramp; a person without a permanent home or regular work who wanders from place to place...
See full definition →