hock
Words Mentioning "hock"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Rượu vang trắng Đức : Một loại rượu vang trắng có xuất xứ từ thung lũng sông Rhine ở Đức. (Cách dùng này phổ biến trong tiếng Anh Anh). Khớp khuỷu chân sau (của động vật móng guốc) : Khớp ở chân sau của các loài động vật như ngựa, bò, cừu, tương ứng với mắt cá chân ở người. (Tiếng lóng) Sự cầm đồ, sự cầm cố : Hành động đưa một vật có giá trị cho người cho vay để đổi lấy tiề...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The tarsal joint in the hind leg of a hoofed mammal : This is the anatomical joint analogous to the human ankle in animals such as horses, cattle, or deer. A type of white wine : A term, chiefly used in British English, for white wine from the Rhine region of Germany. Verb : To pawn : To leave an item as security for a loan of money. To disable by cutting the hock : To hamstri...
See full definition →