hollow
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Rỗng, trống rỗng bên trong : Chỉ một vật thể không có phần bên trong đặc, có khoảng trống. Trũng, lõm vào : Chỉ một bề mặt hoặc hình dạng bị thụt vào trong, không phẳng. Rỗng tuếch, vô nghĩa, giả dối : Dùng để chỉ những lời nói, lời hứa hoặc cảm xúc thiếu sự chân thành hoặc giá trị thực sự. Đói meo : (Thông tục) Dùng để mô tả cảm giác đói bụng dữ dội. Ốm, trầm và vang : Dùn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having an empty space inside; not solid : Describes an object or area that has a cavity or gap within it. Sunken or curved inward : Describes a surface that is deeply indented or concave. Lacking real value, sincerity, or substance; meaningless : Describes words, feelings, or victories that are superficial or false. Noun : A hole or depressed area in a surface : A low are...
See full definition →