tính từ - Holy Writ kinh thánh
- a holy war
một cuộc chiến tranh thần thánh
- sùng đạo, mộ đạo
- a holy man
một người sùng đạo
- thánh; trong sạch
- to live a holy life
sống trong sạch
IDIOMS
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) - cái linh thiêng, vật linh thiêng
- nơi linh thiêng; đất thánh
|