homing

Không tìm thấy từ "homing"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có khả năng định hướng để trở về nhà/nơi xuất phát : Mô tả khả năng bẩm sinh hoặc được trang bị để tìm đường trở về một địa điểm cụ thể, thường là nơi ở hoặc căn cứ. Dẫn đường, định vị : Chỉ đặc tính của một thiết bị hoặc tín hiệu được sử dụng để dẫn đường, định hướng về một mục tiêu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Pigeons have a strong homing instinct. (Bồ câu có bản năng dẫn đườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Inherently directed toward a home or target : Describes an innate ability or a designed function to return to a point of origin or to proceed toward a specific destination. Used for guidance to a destination : Describes a device or signal that provides directional information to guide something to a target. Usage Examples Adjective : The homing instinct in salmon drives t...

See full definition →