homosexual

Không tìm thấy từ "homosexual"

Từ gần giống

Words Containing "homosexual"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tình dục đồng giới : Chỉ sự hấp dẫn tình dục hoặc tình yêu đối với người cùng giới tính với mình. Có xu hướng tính dục đồng giới : Mô tả bản dạng, hành vi hoặc mối quan hệ của một người bị thu hút bởi người cùng giới. Danh từ : Người đồng tính : Người có xu hướng tình dục và/hoặc tình cảm bị thu hút bởi những người cùng giới tính với mình. Ví dụ sử dụng Tính từ : H...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Sexually or romantically attracted to members of one's own sex or gender . This term describes a person's orientation or feelings. Noun : A person who is sexually or romantically attracted to members of their own sex or gender . This term identifies an individual based on their orientation. Usage The word "homosexual" can function as both an adjective (to describe) and a...

See full definition →