honk
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu của ngỗng trời : Âm thanh đặc trưng do ngỗng trời phát ra. Tiếng còi ô tô : Âm thanh ngắn, lớn phát ra từ còi của xe ô tô. Nội động từ : Kêu (ngỗng trời) : Hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của ngỗng trời. Bóp còi (ô tô) : Hành động nhấn còi xe để tạo ra âm thanh báo hiệu. Ví dụ sử dụng Danh từ : We heard the loud honk of a goose flying overhead. (Chúng tôi ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The cry of a goose : The characteristic loud, guttural sound made by a goose. A similar sound : Any sound that resembles the cry of a goose, such as a car horn. Verb : To make the cry of a goose : To emit the loud, harsh sound characteristic of a goose. To cause a horn to sound : To use a vehicle's horn to produce a loud, short blast. To vomit : (Informal) To eject the content...
See full definition →