honor

Không tìm thấy từ "honor"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Danh dự, danh giá, sự tôn trọng : Phẩm chất cao quý về đạo đức và tính cách của một người, hoặc sự kính trọng mà người đó nhận được từ xã hội. Niềm vinh dự, vinh hạnh : Đặc quyền hoặc cảm giác tự hào khi được công nhận hoặc tham gia vào điều gì đó quan trọng. Vật tượng trưng cho sự vinh danh, phần thưởng danh dự : Một biểu tượng, huy chương, danh hiệu hoặc giải thưởng được...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : High respect, esteem, or admiration : The quality of being worthy of respect, admiration, or high regard. A clear sense of ethical conduct; integrity : Adherence to what is right or to a conventional standard of conduct. A special recognition or privilege : A mark of respect or distinction, such as an award or title. A source of credit or distinction : A person or thing that c...

See full definition →