hooked

Không tìm thấy từ "hooked"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có hình móc, hình lưỡi câu : Mô tả một vật có hình dạng cong, nhọn hoặc có phần uốn cong giống như một cái móc hoặc lưỡi câu. Bị nghiện, bị cuốn hút mạnh mẽ : (Thông tục) Dùng để diễn tả trạng thái bị phụ thuộc hoặc bị thu hút đến mức khó lòng dứt ra, thường là với một chất gây nghiện, một hoạt động hoặc một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Tính từ (nghĩa hình dạng) : The bird has...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a curved or bent shape like a hook : Describes something that is curved or bent in a way that resembles a hook. Addicted; strongly interested in or dependent on something : Describes a state of being physically or psychologically dependent on a substance or activity. Curved downward like an eagle's beak : Describes a specific type of curved shape, often used for no...

See full definition →