hopper
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái phễu (có hình phễu) : Một vật dụng có hình dạng như cái phễu, dùng để chứa vật liệu (như ngũ cốc, than) và cho phép chúng chảy xuống dưới bằng trọng lực vào một thùng chứa hoặc máy móc khác. Người nhảy, vật nhảy : Người hoặc sinh vật có hành động nhảy lên. Côn trùng nhảy : Một loại côn trùng, như châu chấu hoặc bọ chét, có khả năng nhảy. Sà lan chở bùn : Một loại thuyền...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A container with a funnel shape : A hopper is a funnel-shaped receptacle from which contents can pass downward by gravity into a receptacle below. A person or thing that hops : A hopper is someone who hops, or an insect characterized by hopping. A type of hit in baseball : In baseball, a hopper is a batted ball that travels along or bounces on the ground. A machine for harvest...
See full definition →