horde

Không tìm thấy từ "horde"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đám đông lớn, lũ người : Một nhóm rất đông người di chuyển hoặc tụ tập lại với nhau, thường gợi ý sự hỗn loạn hoặc đe dọa. Bầy, đám (động vật hoặc côn trùng) : Một số lượng cực kỳ lớn các sinh vật cùng loài di chuyển hoặc xuất hiện cùng nhau. Bộ lạc du cư, bầy người (nguyên thủy) : Một cộng đồng người du mục, thường sống thành nhóm lớn và di chuyển từ nơi này sang nơi khác....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bộ lạc du mục : Chỉ một nhóm người, thường là các chiến binh, sống du cư và di chuyển cùng nhau. Bầy, lũ, đám đông : Chỉ một nhóm người rất đông, thường di chuyển hoặc hành động cùng nhau, mang sắc thái tiêu cực (hỗn loạn, đe dọa). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les Huns étaient une horde de guerriers nomades. (Người Hung là một bộ lạc du mục của các chiến binh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. A moving crowd : A large, often disorderly group of people or animals moving together. 2. A nomadic community : A social or political group, especially a tribe or clan, that lives a nomadic lifestyle. 3. A vast multitude : An extremely large number of people or things. Examples A horde of tourists descended on the small village. In history, a horde of Mongols swept across the...

See full definition →