horizon
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đường chân trời : Đường thẳng tưởng tượng nơi bầu trời và mặt đất (hoặc biển) dường như gặp nhau khi nhìn từ xa. (Nghĩa bóng) Tầm nhìn, tầm hiểu biết, phạm vi quan tâm : Giới hạn của những gì một người có thể biết, tưởng tượng hoặc trải nghiệm. (Địa chất, Khảo cổ) Tầng, chân trời : Một lớp đất hoặc trầm tích đặc trưng, có thể phân biệt được trong một mặt cắt địa tầng, thườn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chân trời : Đường thẳng tưởng tượng nơi bầu trời và mặt đất (hoặc mặt biển) dường như gặp nhau khi nhìn từ xa. Tầng (địa chất, nông nghiệp) : Một lớp đất hoặc đá có những đặc tính riêng biệt, nằm song song với bề mặt. Phạm vi, giới hạn (nghĩa bóng) : Giới hạn của kiến thức, kinh nghiệm hoặc hoạt động của một người. Triển vọng, tầm nhìn (nghĩa bóng) : Những khả năn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The apparent line where the earth's surface and the sky appear to meet : The horizon is the visual boundary line observed from any location, separating the visible earth from the sky. The limit or range of a person's knowledge, experience, or interest : In a figurative sense, the horizon represents the furthest extent of one's understanding, awareness, or future possibilities....
See full definition →