horny

Không tìm thấy từ "horny"

Words Mentioning "horny"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bằng sừng, có chất liệu như sừng : Chỉ vật được làm từ sừng hoặc có đặc tính cứng, giống sừng. Có sừng : Chỉ động vật có sừng trên đầu. Chai cứng, cứng như sừng : Dùng để mô tả bộ phận cơ thể (như tay, chân) trở nên rất cứng và dày do lao động nhiều. Có ham muốn tình dục mạnh mẽ : (Nghĩa lóng, thông tục) Cảm thấy kích thích hoặc có nhu cầu tình dục cao. Ví dụ sử dụng Tính t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Made of horn or a substance resembling horn : Describes something composed of the hard, keratinous material that forms animal horns or a similar substance. Having horns or horn-like projections : Describes an animal or object that possesses horns or structures that resemble horns. Feeling great sexual desire; sexually aroused : (Informal, slang) Describes a state of stron...

See full definition →