Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
host
/houst/

danh từ
  • chủ nhà
  • chủ tiệc
  • chủ khách sạn, chủ quán trọ
  • (sinh vật học) cây chủ, vật chủ
  • (máy tính) máy chủ, nơi chạy ứng dụng dịch vụ, hoặc nơi lưu trữ dữ liệu
IDIOMS
  • to reckon without one's host
    • quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối
    • đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu

danh từ
  • số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông
    • a host of people
      đông người
    • a host of difficult
      một loạt khó khăn
    • he is a host in himself
      mình anh ấy bằng cả một đám đông (có thể làm việc bằng năm bằng mười người gộp lại)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân
IDIOMS
  • the hosts of haven
    • các thiên thể
    • các thiên thần tiên nữ

danh từ
  • tôn bánh thánh

Verb
  • cho khách ở trong nhà, nhà trọ
  • tổ chức (một sự kiện)
  • lưu trữ (dữ liệu)
Related words




Search for host in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt