host

Không tìm thấy từ "host"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chủ nhà, người tổ chức : Người mời khách đến nhà hoặc chịu trách nhiệm tổ chức một sự kiện, buổi tiệc. Vật chủ : Trong sinh học, chỉ sinh vật cung cấp nơi ở và dinh dưỡng cho một ký sinh trùng hoặc sinh vật khác sống trên/nó. Máy chủ : Trong máy tính, chỉ một máy tính hoặc hệ thống cung cấp dữ liệu, dịch vụ hoặc tài nguyên cho các máy tính khác (máy khách) trong mạng. Số lư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who receives or entertains guests : A host is someone who invites people to a social event, such as a party at their home, and is responsible for their well-being during the event. The owner or manager of a place of lodging : A host can be the proprietor of an inn or hotel. A person who presents a program or event : A host is someone who introduces speakers, performer...

See full definition →