hostile

Không tìm thấy từ "hostile"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thù địch, có ác ý : Thể hiện thái độ hoặc cảm xúc chống đối, không thân thiện, thậm chí muốn gây hại. Không thuận lợi, khắc nghiệt : Mô tả điều kiện hoặc môi trường gây khó khăn, cản trở sự phát triển hoặc tồn tại. (Trong kinh doanh) Không thân thiện, bị chống đối : Dùng để mô tả các hành động (như mua lại, đề nghị) bị ban lãnh đạo của công ty mục tiêu phản đối. Danh từ : K...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thù địch, thù nghịch : Thể hiện sự thù hằn, muốn gây hại hoặc chống lại ai đó, điều gì đó. Chống đối, không thân thiện : Thể hiện thái độ tiêu cực, không chấp nhận hoặc không hợp tác. Khắc nghiệt, không thuận lợi : Dùng để mô tả môi trường hoặc điều kiện rất khó khăn, đe dọa. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il m'a lancé un regard hostile . (Anh ấy ném cho tôi một cái nhìn thù địch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characterized by enmity or ill will : Showing or feeling opposition, aggression, or unfriendliness. Not belonging to your own country's forces or those of an ally : Belonging to a military enemy. Very unfavorable to life or growth : Providing difficult or harsh conditions. Unsolicited and resisted by the management of the target company : Used to describe an unwelcome att...

See full definition →