hourly

Không tìm thấy từ "hourly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mỗi giờ một lần, từng giờ : Diễn tả một sự việc xảy ra hoặc được thực hiện một lần trong mỗi giờ. Tính theo giờ : Diễn tả mức lương hoặc chi phí được tính dựa trên số giờ làm việc. Phó từ : Mỗi giờ, từng giờ : Diễn tả tần suất một hành động xảy ra, cứ mỗi giờ một lần. Luôn luôn, liên tục : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Diễn tả sự liên tục, không ngừng. Ví dụ sử dụng Tính từ : The...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Occurring or done every hour : Describes something that happens once each hour, at regular hourly intervals. Calculated or paid for each hour worked : Relating to a rate of pay or a wage that is based on a single hour of work. Adverb : Every hour; at each hour : Indicates that an action is repeated with the frequency of once per hour. By the hour; according to the number...

See full definition →