hove
Words Containing "hove"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Quá khứ và Phân từ của 'heave') : Đã nhấc lên, đã nâng lên : Dạng quá khứ và phân từ của động từ "heave", dùng để chỉ hành động nâng hoặc kéo một vật nặng lên đã xảy ra trong quá khứ. Trong ngữ cảnh hàng hải, "hove" thường được dùng thay cho "heaved". Đã di chuyển, đã chạy (tàu thuyền) : Trong ngữ cảnh hàng hải, dùng để miêu tả việc tàu thuyền đã di chuyển hoặc tiến đến một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past tense and past participle of ): To have been lifted or raised with effort : "hove" is used primarily in nautical contexts to describe the action of a ship or object being moved upward or forward through physical exertion. To have appeared or become visible : In maritime language, "hove" can mean that something, such as a ship, came into view. To have moved in a specified d...
See full definition →