huckster
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người bán hàng rong, người bán hàng vặt : Chỉ một người bán hàng nhỏ lẻ, thường đi từ nơi này sang nơi khác để chào bán hàng hóa, đôi khi với những lời quảng cáo ồn ào. Kẻ hám lợi, người vụ lợi : Chỉ một người chỉ quan tâm đến lợi nhuận, sẵn sàng dùng thủ đoạn để kiếm tiền, đặc biệt trong kinh doanh hoặc quảng cáo. Động từ : Cò kè mặc cả, kỳ kèo : Hành động tranh cãi, thươn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who writes radio or TV advertisements : A huckster is someone who creates or presents commercial advertisements, often in a loud, aggressive, or showy manner. A seller of shoddy goods : A huckster is a person who sells cheap, inferior, or dishonest merchandise, typically in a pushy or deceptive way. Verb : To wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.) : To hu...
See full definition →