huff
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cơn giận, cơn bực tức, sự khó chịu : Một trạng thái tức giận hoặc bực bội ngắn, thường thể hiện ra bên ngoài. Sự giận dỗi : Sự bực mình, không hài lòng và thường tỏ thái độ ra bên ngoài. Ngoại động từ : Nói nặng lời, gắt gỏng với (ai) : Nói một cách giận dữ, thiếu kiên nhẫn với người khác. Làm ai nổi giận, làm mếch lòng : Hành động hoặc lời nói khiến người khác tức giận hoặ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of irritation or annoyance : A temporary mood of anger or offended pride, often leading to sulky or petulant behavior. Verb : To blow air out forcefully and loudly : To exhale or puff audibly, often from exertion or strong emotion. To inhale the fumes of a volatile substance for an intoxicating effect : To breathe in a chemical vapor, such as glue or solvents, to becom...
See full definition →