humiliated

Không tìm thấy từ "humiliated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị làm nhục, bị sỉ nhục : Cảm thấy hoặc bị đặt vào tình huống mất thể diện, danh dự một cách nghiêm trọng, thường trước mặt người khác. Bị bẽ mặt, cảm thấy xấu hổ tột độ : Trạng thái cảm xúc cực kỳ xấu hổ và lúng túng do bị chỉ trích, thất bại hoặc đối xử tệ. Bị hạ thấp, bị khuất phục : Bị đánh bại hoặc buộc phải phục tùng, làm mất đi địa vị hoặc sự tự tin. Ví dụ sử dụng (C...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Feeling ashamed or foolish : Experiencing a painful loss of pride or dignity, often due to being made to look weak, foolish, or inferior in front of others. Brought low in status or condition : Reduced to a lower, less respected, or less powerful state. Usage Examples Adjective : She felt deeply humiliated by the public criticism from her boss. The team was humiliated by...

See full definition →