humorless

Không tìm thấy từ "humorless"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không hài hước, không hóm hỉnh : Thiếu khả năng nhận ra, hiểu, hoặc tạo ra sự hài hước; nghiêm túc một cách cứng nhắc. Không đùa cợt : Không có tính cách vui vẻ, nhẹ nhàng hay thích đùa; thường tỏ ra nghiêm nghị hoặc nặng nề. Ví dụ sử dụng Tính từ : He gave a humorless lecture about office rules. (Ông ấy đã có một bài giảng không chút hài hước về các quy định văn phòng.) Sh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking humor; not funny or amusing : Describes a person, situation, or thing that is serious, earnest, or unable to appreciate or express humor. Solemn, grim, or dour : Characterized by an absence of lightheartedness, playfulness, or jest. Usage Used to describe a person's character or demeanor. Used to characterize a speech, writing, or situation that is entirely seriou...

See full definition →