Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin VDict bookmarklet For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
hump
/hʌmp/

danh từ
  • cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)
  • gò, mô đất
  • (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
    • over the hump
      vượt qua được lúc gay go
  • (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền
    • to have the hump
      chán chường, buồn phiền

ngoại động từ
  • làm gù, khom thành gù
    • to hump one's gù lưng xuống
      làm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền
  • (Uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)
    • to hump one's swag
      vác gói quần áo lên vai
Related words




Search for hump in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt